dị nghị

Học thuật
Thân thiện
dị nghị

Dân làng dị nghị về quyết định của trưởng thôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bàn tán, bình phẩm với ý chê trách hoặc phản đối một việc đó. Hành động thể hiện sự không đồng tình, chỉ trích thông qua lời nói.
  2. Danh từ:

    • Lời bàn tán, ý kiến chê trách hoặc phản đối. Chỉ những lời nói, ý kiến mang tính chất chỉ trích, phản đối đối với một sự việc, hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mọi người bắt đầu dị nghị về quyết định đột ngột của ban lãnh đạo.
    • Việc anh ta được thăng chức nhanh chóng khiến nhiều người dị nghị.
  • Danh từ:

    • Những dị nghị xung quanh dự án mới ngày càng nhiều.
    • Anh ấy phớt lờ mọi dị nghị tiếp tục công việc của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dấy lên dị nghị": Làm nảy sinh, khơi lên những lời bàn tán chê trách.

    • Hành động thiếu minh bạch của họ đã dấy lên dị nghị trong cộng đồng.
  • "Sống trong dị nghị": Phải đối mặt chịu đựng những lời bàn tán, chỉ trích kéo dài.

    • Vụ scandal khiến ông ấy sống trong dị nghị suốt nhiều năm.
  • "Bỏ ngoài tai mọi dị nghị": Không quan tâm, không để ý đến những lời chê trách, bàn tán.

    • ấy kiên định với lựa chọn của mình bỏ ngoài tai mọi dị nghị.
Biến thể từ liên quan
  • Dị nghị có thể được dùng như một từ ghép với các từ khác để tạo thành cụm danh từ.
    • Dư luận dị nghị: Chỉ ý kiến, dư luận mang tính chất chê bai, phản đối trong công chúng.
    • Tiếng dị nghị: Chỉ những lời đồn thổi, bàn tán tính chất không hay.
Từ đồng nghĩa
  • Chê trách: Tỏ ý không hài lòng, phê phán.
  • Chỉ trích: Phê bình, vạch ra cái sai một cách trực tiếp.
  • Bàn tán: Bàn luận, nói với nhau về một việc (có thể mang tính trung lập hoặc tiêu cực).
  • Phản đối: Tỏ thái độ không đồng ý, chống lại.
Từ trái nghĩa
  • Đồng tình: cùng ý kiến, tán thành.
  • Khen ngợi: Nói lời tốt đẹp, công nhận.
  • Ủng hộ: Tán thành giúp đỡ.
Lưu ý sử dụng
  • Dị nghị thường mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, báo chí hoặc các bàn luận nghiêm túc hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh vào tính chất tiêu cực tập thể của sự bàn tán, chê trách, thường từ nhiều người hoặc từ dư luận.
dị nghị

Dân làng dị nghị về quyết định của trưởng thôn.

  1. đg. Bàn tán với ý chê trách, phản đối. Dân làng dị nghị về việc ấy. Lời dị nghị.

Từ gần giống